Học phát âm từ cơ bản đến nâng cao với English Pronunciation in Use

Pronunciation

1. Giới thiệu

ENGLISH PRONUNCIATION IN USE là một bộ sách dành cho những ai muốn có một khả năng phát âm tiếng Anh chuẩn bản xứ. Đây là một bộ sách giáo trình do Đại học Cambridge phát hành (trường đại học nổi tiếng với các ấn phẩm dạy tiếng Anh trên toàn thế giới). Bộ sách gồm 3 cuốn chia theo từng trình độ: Elementary, Intermediate, Advanced.

Kiến thức của English Pronunciation in Use được sắp xếp từ dễ đến khó với 4 phần chính: âm đơn, trọng âm, nối âm và ngữ điệu. Đó cũng là 4 giai đoạn mà chúng ta sẽ trải qua từ khi mất gốc đến khi có thể nói thành thạo như người bản xứ. Không chỉ miêu tả lý thuyết suông, chúng ta có thể thực hành cách phát âm chuẩn thông qua hình ảnh đi kèm miêu tả khẩu hình miệng-răng-môi-lưỡi và file nghe audio chuẩn bản xứ. Những file audio này bao gồm từng câu hoặc một đoạn ngắn, đi kèm với biểu tượng loa trong giáo trình giúp người học rất dễ theo dõi. Những bài sau cũng rất khéo léo nhắc lại kiến thức cũ để đảm bảo người học không bị quên kiến thức trước đó.

Người học chỉ cần luyện phát âm bám sát lộ trình theo 3 quyển sách này chắc chắn trình độ sẽ cải thiện. Khi luyện nhớ đọc to và nhại theo audio người bản xứ. Sau khi luyên bộ sách này trình độ phát âm sẽ cải thiện và sẽ bộ trợ cho kỹ năng speaking sau này, vừa nâng cao cả từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng nghe.

Người học có thể copy các file audio vào điện thoại hoặc máy nghe nhạc để học. Có thể mua sách gốc để học hoặc đi in rời ra để mỗi ngày học 2 tờ (tương đương 1 bài).

Lưu ý rằng đây chỉ là giáo trình luyện phát âm, còn kỹ năng speaking đòi hỏi phải có môi trường thực tập (có thể cần phải đi học ở 1 lớp giao tiếp, học speaking ở trung tâm, giao tiếp bạn bè nước ngoài, đi thuyết trình hội nghị nước ngoài, làm youtuber english…). Để nâng cao trình độ speaking thì cần học kỹ năng phản xạ tiếng anh nhanh nhạy nữa.

2. English Pronunciation in Use Elementary

Cuốn cơ bản này gồm 50 Unit. Đây là những âm đơn mà ai cũng phải nắm chắc trước khi muốn nói tiếng Anh thành thạo. Sách chia làm 5 sections

➨ Section A (Sounds and spelling, Unit 1-27): Cách phát âm những âm quan trọng và nhóm liên quan đến âm đó.

1. How many letters, how many sounds   Spelling and pronunciation
2. Pizza for dinner    /i:/ and /
3. A spoonful of sugar   /u:/ and /ʊ/
4. Father and mother    /ɑː/ and /
5. A dog in the corner   / and /ɔː/
6. Bread and jam   /e/ and /æ/
7. My
birthdays on Thursday    /ɜ:/
8. Here and there   /ɪə/ and  /eə/
9. Have a great time /eɪ/, /aɪ/ and  /ɔɪ/ 
10. Old town   /əʊ/ and  /aʊ/
11. Pack your bags
   /p/ and /b/
12. Twenty days    /t/ and /d/
13. Cats and dogs    /k/ and /g/
14. November the first    /f/ and /v/
15. Both together   /θ/ and /ð/
16. It’s the wrong size, isnt it?   /s/ and /z/
17. Fresh fish, usually     /∫/ and  /ʒ/ 
18. Chips and juice    /t∫/ and /dʒ/
19. My hungry uncle   /m/, /n/ and /ŋ/
20. How many hours?   /h/
21. Thats life!   /l/
22. What terrible weather /r/
23. Whats the news?   /w/ and /j/
24. Sunglasses or umbrella?     Consonant groups in the middle of words
26. Train in the ram      Consonant groups at the beginning of words
26. Pink and orange      Consonant groups at the end of words
27. Last week       Consonant groups across words 

➨ Section B (Syllables and words, Unit 28-32): Cung cấp cách đọc âm theo từ vựng, cách kết hợp âm thành từ.

28. One house, two houses      Syllables
29. Wait a minutewheres the waiter?       Strong and weak vowels
30. Single or return?        Stress in twosyllable words
31. Begin at the beginning        Stress in longer words
32. Wheres my checklist?        Stress in compound words

➨ Section C (Phrases, sentences and grammar, Unit 33-43): Cách phát âm theo cụm từ và các câu cụ thể.

33. Phrases and pauses       Reading aloud
34. Speak it, write it, read it        Linking words together 1
35. Me and you, you and me       Linking words together 2
36. Take me to the show, Jo        Rhythm
37. Hey, wait for me!         Strong and weak forms 1: Pronouns
38. And whats his name?        Strong and weak forms 2: Possessives, conjunctions, prepositions
39. Theres a spider        Strong and weak forms 3: Articles, comparatives, ‘there  
40. Who was that?        Strong and weak forms 4: Auxiliary verbs
41. Theyre here!        Contractions
42. Its Georges birthday        Pronouncing s endings
43. I looked everywhere         Pronouncing past tenses

➨  Section D (Conversation, Unit 44-50): Cách phát âm theo cuộc hội thoại, dựa theo ngữ cảnh để phát âm.

44. Not half past two. half past three       Intonation for old and new information
45. And suddenly…       Intonation in storytelling
46. Really? Thats amazing!         Being a good listener
47. I know when it is, but not where             Important words in conversation
48. Finished? Ive just started!        Important words in conversation 2
49. No, thanks, Im just looking          Intonation in phrases and sentences 1
50. Fine, thanks         Intonation in phrases and sentences 2

➨ Section E (Reference, E1-E8): Phần này chia thành 8 mục, cung cấp cho bài học phân biệt cách đọc những âm hay thường nhầm lẫn, cách nhận biết, phân biệt các cụm, các từ …có cách đọc giống nhau nhưng viết khác nhau, riêng biệt. Phần này đặc biệt thú vị và hữu ích liên quan nhiều đến IELTS khi bạn có thể tránh những lỗi sai hay gặp khi người ta phát âm giống nhau.

E1. Chart of phonemic symbols
E2. Guide for speakers of specific languages
E3. Sound pairs
E4. From spelling to sound
E5. The alphabet
E6. Pronouncing numbers
E7. Pronouncing geographical names
E8. Homophones

3. English Pronunciation in Use Intermediate

Sau khi đã biết cách phát âm chuẩn xác và không còn nhầm lẫn giữa các âm đơn, cuốn Intermediate sẽ  đưa đến những bài học với kiến thức nâng cấp hơn.  Vẫn có những âm đơn khó, bên cạnh đó là âm đôi, phát âm ending sound, trọng âm… đều là những nội dung chúng ta dù đã nghe nhưng lại chưa thực hành tốt.

Sách được thiết kế với 4 Section, 60 Unit. Tổng thể kiến thức nâng cao hơn so với cuốn cơ bản. Sách dành cho bạn tầm band 3.0 trở lên khi đã thông thạo các âm, cụm từ của tiếng Anh.

➨ Section A ( Letters and sounds, Unit 1-20): Bài học về các âm tương tự nhau cần chú trọng rèn luyện. Các phụ âm, âm đôi, âm có cách đọc khó đều có để bạn rèn luyện thêm nhiều hơn.

1. Bye, buy          Introducing letters and sounds
2. Plane, plan           /eɪ/, /æ/
3. Back, pack              /b/, /p/
4. Rice, rise              /s/, /z/
5. Down, town             /d/, /t/
6. Meet, met               /i:/, /e/
7. Carrot, cabbage           /ə/, /ɪ/
8. Few, view               /f/, /v/
9. Gate, Kate             /g/, /k/
10. Hear, we’re, year               /h/, /w/, /j/
11. Wine, win                  /aɪ/, /ɪ/
12. Sheep, jeep, cheap          /∫/, /dʒ/, /t∫/
13. Flies, fries             /l/, /r/
14. Car, care                  /ɑː(r)/, /eə(r)/
15. Some, sun, sung               /m/, /n/, /ŋ/
16. Note, not             /əʊ/, /ɒ/
17. Arthur’s mother           /θ/, /ð/
18. Sun, full, June            /ʌ/, /ʊ/, /u:/
19. Shirt, short               /ɜ:(r)/, /ɔː(r)/
20. Toy, town               /ɔɪ/, /aʊ/

➨ Section B (Syllables, words and sentences, Unit 21-40): Chú trọng các âm tiết, cách đánh trọng âm của từ và của câu. Từ đó giúp người học học được ngữ điệu nói, nhả từ theo đúng trọng âm.

Introducing
21. Eye, my, mine          Introducing syllables

22. Saturday September 13th          Introducing word stress
23. Remember, he told her          Introducing sentence stress

Syllables
24. Oh, no snow!            Consonants at the start of syllables
25. Go – goal – gold               Consonants at the end of syllables
26. Paul’s calls, Max’s faxes           Syllables: plural and other -s ending
27. Pete played, Rita rested            Syllables: adding past tense endings

Word stress
28. REcord, reCORD             Stress in two-syllable words
29. Second hand, bookshop            Stress in compound words
30. Unforgettable                 Stress in longer words 1
31. Public, publicity              Stress in longer words 2

Sentence stress
32. DON’T LOOK NOW!        Sentences with all the words stressed
33. THAT could be the MAN             Unstressed words
34. I’ll ASK her (Alaska)           Pronouns and contractions
35. She was FIRST           Pronouncing the verb be
36. WHAT do you THINK?           Auxiliary verbs
37. A PIECE of CHEESE          Pronouncing short words (a, of, or)
38. Pets enter, pet centre            Joining words 1
39. After eight, after rate            Joining words 2
40. Greet guests, Greek guests            Joining words 3

➨ Section C (Conversation, Unit 41-60): Học phát âm theo cuộc hội thoại và ngữ cảnh, hình dung rõ hơn cách phát âm.

41. Could you say that again?             Understanding conversation
42. ‘Was that the question?’ he asked.             Reading aloud: ‘pronouncing punctuation’
43. A shirt and a tie / a shirt and tie              Grouping words
44. Ehm…              Showing that you want to continue
45. Well, anyway…              Telling a story
46. I mean, it’s sort of like…              Understanding small talk
47. Right, OK…              Understanding instructions
48. ‘Like father like son’ as they say              Quoting speech
49. He will win              Introduction to emphatic stress
50. Schwartz… Pedro Schwartz              Emphasising added details
51. I think you’re in my seat              Emphasising important words
52. Chips or salad?              Emphasising contrasting alternatives
53. Fifty? No, fifteen!              Emphasising corrections
54. Look who’s talking!              Introducing tones
55. Here? Yes, here!              Asking and checking tones
56. Where were you born?              Tones in asking for information
57. We’re closed tomorrow              Tones in new and old information
58. Oh, really?              Continuing or finishing tones
59. It’s fun. isn’t it?              Agreeing and disagreeing tones
60. It was brilliant!              High tones

➨ Section D ( Reference, D1-D6): Đây là phần bổ sung thêm, giúp bạn xác định trình độ, làm bài test, phân biệt cách đọc khác …Mục D có phần câu hỏi, bài học theo dạng đố rất thú vị.

D1. Introduction to phonemic symbols
D2. Pronunciation test
D3. Guide for speakers of specific languages
D4.Sound pairs
D5. Sentence stress phrasebook
D6. Glossary

4. English Pronunciation in Use Advanced

Cuốn Advanced tập trung giúp bạn có một giọng điệu chuẩn bản xứ hơn nhờ vào ngữ điệu. Có những người phát âm những âm đơn khá chuẩn song khi ghép lại, câu nói không hề nghe hay như người bản xứ. Bởi họ còn thiếu những kỹ thuật nối, nuốt âm, lên xuống giọng… Đây là tài liệu cuối cùng giúp các bạn nâng cao kỹ năng phát âm với các âm phức tạp, khó hơn so với các sách trên. Nguồn kiến thức chia thêm phần từ vựng, cách kết nối các âm, đọc phát âm các câu khác nhau.

Sách có 60 Units, mỗi Unit sẽ bắt đầu bằng phần giải thích chi tiết, ví dụ sau đó là bài tập thực hành. Tổng cộng chia thành 5 sections, phân theo bài học âm, cách sử dụng, phát âm các cụm từ, nối câu…như người bản xứ:

➨ Section A (Getting started, Unit 1-6): Tìm hiểu về ngôn ngữ tiếng Anh, giới thiệu những điểm cần chú ý trong cách phát âm nhanh, chậm theo accent người Anh. Bên cạnh đó là nguồn tra từ điển.

1. Accents (1 ): Varieties of English
2. Accents (2): English as an international language
3. Finding out about pronunciation (1): dictionaries
4. Finding out about pronunciation (2): online resources
5. Pronunciation in slow and fast speech (1)
6. Pronunciation in slow and fast speech (2)

➨ Section B (Pronunciation of words and phrases, Unit 7-25): Học cách phát âm từ khó, cụm từ, nhấn trọng âm ở các từ và cụm từ. Tác giả còn giới thiệu về cách đọc các từ nước ngoài khó mà người Anh hay phát âm.

Consonant clusters
7. play, grow, splash             Consonant clusters at the beginning of words

8. jump, next, glimpsed             Consonant clusters at the end of words
9. abstract, next Friday             Consonant clusters within and across words

Stress in words and phrases
10. ,contro’versial and controVERsial             Word stress and prominence
11. ‘comfort and ‘comfortable             Suffxes and word stress (1)
12. ac’celerate and ac,cele’ration             Suffxes and word stress (2)
13. ex’treme and ex’tremity             Suffixes and word stress (3)
14. dis’organised and ,recon’sider             Prefixes and word stress (1)
15. ‘subway and ‘super,power             Prefixes and word stress (2)
16. ‘news,paper and ,absolute ‘zero             Stress in compound nouns
17. ‘hair-,raising and ,hard-‘working             Stress in compound adjectives and in abbreviations
18. ,closed-circuit ‘television and ‘sell-by date             Stress in longer compound nouns
19. ‘dream of and ‘live for             One-stress phrasal verbs
20. ,hang a’round and ,look ‘up to             Two-stress phrasal verbs

Stressed and unstressed syllables
21. some, the, from, etc.             Weak forms of function words
22. Well, YOU do it then!             Prominent function words
23. calcu/ʊ/late and calcu/ə/late             Vowels in unstressed syllables in content words
24. listen, bottle, politician, etc.             Syllabic consonants

Foreign words
25. déjà vu, angst, tsunami             Foreign words in English

➨ Section C (Pronunciation in conversation, Unit 26-53): Học cách phát âm theo hội thoại, đảm bảo độ trôi chảy, thông tin liên kết, các dạng câu hỏi và trả lời mạch lạc, sử dụng từ nối, câu nối để giữ cuộc hội thoại tiếp tục…

Features of fluent speech
26. oneevening, stopnow, goaway, etc.             Linking sounds
27. I’ll get it, These’re mine             Contracted forms
28. I’m not sure, Not sure, ‘m not sure             Ellipsis and ‘near ellipsis’
29. last night, I haven’t seen her             Leaving out consonant sounds (1): /t/
30. an old car, a bottle of water             Leaving out consonant sounds (2): /d/, /h/, /l/, /v/
31. average, novelist, happening             Words that lose a syllable

Organising information in conversation
32. // we stuck a picture// of an elephant//             Breaking speech into units
33. // It’s BLUE// DARK blue//             Prominent words in speech units (1)
34. // I’ve always been terrified of SPIders//             Prominent words in speech units (2)
35. // I’ll beLIEVE it when I SEE it//             Fixed phrases and idioms in speech units
36. she’s got an ESSay to write             Non-prominence on final ’empty’ content words
37. I can’t STAND the stuff             Non-prominence on final vague expressions
38. Just help yourSELF; Throw it to ME             Prominence in reflexive and personal pronouns

Intonation in telling, asking and answering
39. I’m quite busy at the moment              Falling and rising tones
40. They taste great , these biscuits               Tails
41. Great film , wasn’t it ?             Question tags
42. What I don’t understand ➘➚ is how it got there ➘             Cleft sentences
43. Finding out or making sure?             Questions (1)
44. Wasn’t it terrible ? Are you crazy ?             Questions (2)
45. ‘I paid €200,000 for it.’ ‘How much ?’             Repeat questions
46. Although I was tired , I couldn’t get to sleep              Comparisons and contrasts
47. ‘You were asleep in the class! ‘ ‘I  WASn’t asleep .’             Contradictions
48. You couldn’t carry it upSTAIRS for me ➘➚?             Requests and reservation
49. On the whole ➘➚, it went very well             Attitude words and phrases (1)
50. She just forgot, presumably ?             Attitude words and phrases (2)
51. How embarrassing➚➘!             Exclamations

Intonation in managing conversation
52 Mhm, Right, I see             Keeping conversation going
53 On top of that…➘➚; Anyway…➘           Adding information and changing topic

➨ Section D (Pronunciation in formal settings, Unit 54-60): Học phát âm và các cấu trúc câu trong tình huống formal.

54. Before she left school// she started her own business             Dividing prepared speech into units (1)
55. One of the paintings// he left to his sister             Dividing prepared speech into units (2)
56. Lima – as I’m sure you know ➘➚ – is the capital of Peru             Pronunciation of inserts
57. We expected profits to drop, but they rose             Step-ups – contrasts and new topics
58. The headteacher, Mr Lee, will be talking to parents             Step-downs – adding information and ending topics
59. Small, medium, and large             Tones in a series of similar items
60. ‘Politicians are the same all over…’             Level tone in quoting and building suspense

➨ Section E (Reference, E1-E5): Luyện tập các phần trước.

E1. The phonemic alphabet: Practice
E2. Consonant clusters: Further practice
E3. Word stress: Further practice
E4. Glossary
E5. Further reading

5. Link download

English Pronunciation in Use Elementary TẠI ĐÂY

English Pronunciation in Use Intermediate TẠI ĐÂY

English Pronunciation in Use Advanced TẠI ĐÂY

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.